báo danh

báo danh

Thí sinh đến bàn đăng ký để báo danh cho kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thông báo, đăng ký tên của mình để tham gia một kỳ thi, cuộc thi, khóa học hoặc sự kiện nào đó: Hành động chính thức ghi nhận sự tham gia của một cá nhân vào một hoạt động tổ chức.
    • Làm thủ tục để được ghi tên vào danh sách chính thức: Quá trình hoàn tất các yêu cầu để tên được liệt kê trong danh sách người tham dự.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thí sinh phải đến điểm thi để báo danh trước ngày thi một tuần. (Thí sinh phải đến địa điểm thi để đăng ký tên trước ngày thi một tuần.)
    • Sau khi nhận được thông báo, anh ấy đã lập tức báo danh tham gia khóa học. (Sau khi nhận được thông báo, anh ấy đã lập tức đăng ký tên tham gia khóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đến hạn báo danh": thời điểm cuối cùng được phép đăng ký.

    • Anh phải nộp hồ sơ trước ngày đến hạn báo danh. (Anh phải nộp hồ sơ trước ngày cuối cùng được đăng ký.)
  • "Thủ tục báo danh": các bước, giấy tờ cần thiết để hoàn tất việc đăng ký.

    • Thủ tục báo danh cho kỳ thi năm nay khá đơn giản. (Các bước đăng ký cho kỳ thi năm nay khá đơn giản.)
Biến thể từ liên quan
  • Giấy báo danh (danh từ): Văn bản xác nhận việc một người đã đăng ký thành công, thường ghi thông tin cá nhân số thứ tự.

    • Sau khi báo danh, thí sinh sẽ nhận được giấy báo danh. (Sau khi đăng ký, thí sinh sẽ nhận được giấy xác nhận đăng ký.)
  • Sổ báo danh (danh từ): Danh sách tập hợp tất cả những người đã đăng ký tham dự.

    • Ban tổ chức đã lập xong sổ báo danh các thí sinh. (Ban tổ chức đã lập xong danh sách các thí sinh đã đăng ký.)
  • Số báo danh (danh từ): số hoặc số thứ tự được cấp cho mỗi người sau khi đăng ký, dùng để nhận diện trong suốt quá trình diễn ra sự kiện.

    • Thí sinh cần nhớ số báo danh của mình để tra cứu kết quả. (Thí sinh cần nhớ số đăng ký của mình để tra cứu kết quả.)
Từ đồng nghĩa
  • Đăng ký: Ghi tên, làm thủ tục để chính thức tham gia.
  • Ghi danh: Viết tên vào danh sách để xác nhận sự tham dự.
Từ trái nghĩa
  • Hủy danh: Hủy bỏ tên đã đăng ký khỏi danh sách.
  • Rút lui: Tự nguyện xin rút khỏi danh sách đăng ký đã .
Thành ngữ liên quan
  • " tiếng không miếng": (Thành ngữ ám chỉ việc chỉ mới đăng ký, báo danh danh nghĩa nhưng chưa thực sự thành quả hay lợi ích thực tế).
    • Anh ta mới chỉ báo danh thôi, chưa làm được , đúng tiếng không miếng. (Anh ta mới chỉ đăng ký tên thôi, chưa làm được , đúng mới chỉ danh nghĩa.)